822464_world_512x512

Hệ thống chụp ảnh gel huỳnh quang và quang hóa Amersham Imager 680

Model: Amersham Imager 680

Hãng SX: GE Healthcare Life Sciences

Sản phẩm mua thêm

Mô tả

– Với đa chức năng ghi các hình ảnh quang hóa (chemiluminesences), huỳnh quang (fluoresence), và so màu (colorimetric)

– Amersham 680 là thiết kế hoàn hảo cho ứng dụng Western blot với công nghệ CCD camera được thiết kế đặc biệt và hệ quang học từ Fujifilm

– Hệ thống kết hợp với phần mềm phân tích tiện dụng và có thể điều khiển gián tiếp qua Ipad (lựa chọn thêm)

– Hình ảnh độ phân giải cao và định lượng chính xác các tín hiệu thấp nhờ hệ camera 3.2 megapixel – 16 bit đúng chuẩn với ống kín khẩu độ lớn

– Khay mẫu có thể đặt ở 2 chiều cao khác nhau tương ứng với khung ảnh 220 × 160 mm và 110 × 80 mm

– Chức năng overlay tự động cho hình ảnh đồng thời của hóa phát quang và marker màu

– Ứng dụng: Chụp ảnh gel điện di DNA, điện di protein, màng lai Western Blot (hình ảnh huỳnh quang, phát quang, so màu), đĩa nuôi cấy khuẩn lạc, định lượng mật độ quang (OD) trong những ứng dụng nhuộm màu (colorimetric staining)

+ Ghi ảnh ánh sáng trắng truyền qua (epi)

+ Ghi ảnh quang hóa (chemiluminesence)

+ Ghi ảnh UV huỳnh quang

+ Ghi ảnh RGB huỳnh quang

+ Ghi ảnh ánh sáng trằng từ bàn soi

* Thông số kĩ thuật

– Camera: Fujifilm Super CCD được làm lạnh sâu bằng công nghệ Peltier

CCD camera được thiết kế đặc biệt có kích thước lớn với điểm ảnh hình bát giác cho diện tích điểm ảnh lớn hơn camera thông thường khác, độ nhạy cao hơn do khả năng thu ánh sáng tốt hơn.

– Hình ảnh sắc nét với độ phân giải cao: Có thể lựa chọn 3 kiểu binning điểm ảnh ( 2x, 8x, 32x) cho hình ảnh độ nhạy cao hơn hoặc lựa chọn kiểu no binning cho hình ảnh sắc nét hơn và độ phân giải tăng cho phép phân biệt những band rất gần nhau

– Vùng pixel: 15.6 × 23.4 mm

– Ống kính kích thước lớn: FUJINON Lens 43 mm cho khả năng thu ánh sáng tốt nhất.

– Có chức năng bảo mật bằng password

– Thời gian hạ nhiệt : <5 phút, sẵn sàng chụp ảnh sau 5 phút khởi động máy.

– Khoảng động học rộng: 16-bit, 4.8 orders of magnitude cho kết quả định lượng chính xác.

– Độ phân giải camera: 2048 × 1536, 3.2 Mpixel

– Độ phân giải hình ảnh tối đa: 2816 × 2048, 5.8 Mpixel

– Hoạt động tự động hoàn toàn (tự động phơi sáng, không yêu cầu focus hoặc điều chỉnh hay hiệu chuẩn )

– Chế độ chụp ảnh: Tự động, bán tự động hoặc chụp tùy chỉnh

– Thời gian phơi sáng: 1/100 giây đến 10 giờ

– Chỉnh pixel: Hiệu chỉnh khung tối (dark frame), khung phẳng (flat frame)

– Dữ liệu hình ảnh: Trắng đen (Gray scale) 16 bit tif, ảnh màu jpg, ảnh trắng đen jpg

– Kích thước buồng chứa mẫu: 160 × 220 mm

– Nguồn sáng:

+ Ánh sáng xanh (Blue Epi light): 460 nm

+ Ánh sáng xanh lá (Green Epi light): 520 nm

+ Ánh sáng đỏ (Red Epi light): 630 nm

+ Ánh sáng bàn soi UV: 312 nm

+ Ánh sáng trắng: 470 đến 635 nm

– Kính lọc:

+ Cy2: 525BP20

+ Cy3/EtBr: 605BP40

+ Cy5: 705BP40

– Cổng kết nối: USB 2.0 và cổng Enternet

– Kích thước (W × H × D): 360 × 785 × 485 mm

– Hiệu điện thế:  100 – 240 V

– Công suất tối đa: 250 W

– Điều kiện vận hành: 18°C đến 28°C, độ ẩm  20% đến 70% (không ngưng tụ hơi nước)