822464_world_512x512

Hệ thống tinh chế protein nhanh - AKTA pure

Hệ thống sắc ký tinh sạch protein nhanh

Hãng sản xuất: GE Healthcare Lifesciences

Xuất xứ: Thuỵ Điển

Model: AKTA pure 150 M

Sản phẩm mua thêm

Mô tả

Hệ thống sắc ký tinh sạch protein nhanh

Hãng sản xuất: GE Healthcare Lifesciences

Xuất xứ: Thuỵ Điển

Model: AKTA pure 150 M

* Tính năng:

– AKTA pure là hệ thống tinh sạch protein nhanh linh động, trực diện được ứng dụng tinh chế, tinh sạch nhanh các proteins, các đoạn peptide và nucleic acid từ quy mô microgam cho đến hàng chục gam sản phẩm mục tiêu

– Hệ thống tinh chế được thiết kế dạng mô-đun với nhiều chọn lựa các phụ kiện cho phép linh động trong tinh chế các virus, proteins, peptide và các hoạt chất sinh học khác (interferon, interleukin,..)

– Các ứng dụng: sắc ký ái lực, sắc ký lọc gel, sắc ký trao đổi ion, sắc ký tương tác kỵ nước và sắc ký đảo pha

– Đạt tiêu chuẩn an toàn: 2006/42/EC (MD), 2004/108/EC (EMC), 1999/5/EC (R&TTE)

* Đặc tính kỹ thuật:

  1. Thông số chung hệ thống

– Kiểu máy để bàn kết nối với máy tính bên ngoài qua cổng ethernet

– Hệ thống điều khiển: phần mềm UNICORN phiên bản 7,0 (Workstation)

– Kích thước (WxHxD): 535x630x470 mm

– Trọng lượng (không kèm máy tính, bơm mẫu, thiết bị thu mẫu phân đoạn): lên tới 53 kg

– Nguồn điện: 100-240 V, ~50-60 Hz

– Tiêu thụ điện năng: 300 VA (thông thường), 25 VA (tiết kiệm điện)

– Cấp độ bảo vệ chống trượt: IP 21

– Dải nhiệt độ vận chuyển và lưu trữ: -25°C đến +60°C

– Dải nhiệt độ hoạt động: 4°C to 35°C

– Độ ẩm tương đối: 20% to 95%, không ngưng tụ

– Đường ống và kết nối:

+ Đường vào: Ống FEP; I.D. 2,9 mm; Kết nối /16-24 UNF

+ Bơm đến van tra mẫu: Ống PEEK; I.D. 1,0 mm; Kết nối 10-32 UNF

+ Sau van tra mẫu: Ống PEEK; I.D. 0,75 mm; Kết nối 10-32 UNF

+ Đường ra và chất thải: FEP; I.D. 1,6 mm; Kết nối 5/16-24 UNF

+ Chất thải: Ống ETFE; I.D. 1,0 mm; Kết nối Fingertight 1/16″

  1. Bơm hệ thống, p9H A và p9H B

– Kiểu bơm: Bơm piston định lượng

– Điều chỉnh lưu lượng: 0,01 đến 150 mL/phút (lên đến 300 mL/phút trong quá trình nhồi cột)

– Độ chính xác: ± 1,5%

– Độ ổn định: độ lệch chuẩn tương đối < 0,5% (trong điều kiện: 1,0 đến 150 mL/phút, < 3 MPa, 0,8 đến 3 cP)

– Dải áp suất: 0 đến 5 MPa

– Dải độ nhớt: 0,7 đến 10 cP

  1. Bơm mẫu, S9H

– Kiểu bơm: Bơm piston định lượng

– Kích thước (WxHxD): 215 x 210 x 370 mm

– Trọng lượng: 11 kg

– Điều chỉnh lưu lượng: 0,01 đến 150 mL/phút

– Độ chính xác: ± 2%

– Độ ổn định: độ lệch chuẩn tương đối < 0,5% (trong điều kiện: 0,25 đến 50 mL/phút, < 3 MPa, 0,8 đến 3 cP)

– Dải áp suất: 0 đến 5 MPa

– Dải độ nhớt: 0,7 đến 10 cP

– Van tiêm mẫu, V9H-inj:

+ Van tiêm mẫu trực tiếp vào hệ thống

+ Dễ dàng chuyển đổi giữa tiêm mẫu bằng tay và bơm mẫu tự động (nếu có)

+ Đi kèm với vòng bơm mẫu (sample loop): 500 μL

– Van mẫu, V9H-IS: gồm 7 cổng và cảm biến khí tích hợp

  1. Bộ trộn, M9

– Nguyên lý đảo trộn: buồng trộn với con khuấy từ

– Thể tích buồng trộn:

+ 1,5 mL (gắn vào hệ thống)

+ 5 mL (đi kèm với hệ thống)

– Dải lưu lượng gradient: 0,5 đến 150 mL/phút

– Độ chính xác thành phần gradient: ± 0,8% (trong điều kiện: 5 to 95% B, 2 đến 150 mL/phút, 0,2 đến 2 MPa, 0,8 đến 2 cP)

  1. Các loại van

– Kiểu van: van xoay

– Van đệm A (inlet valve A): 01 đường cho tương ứng với bơm đệm A

– Van đệm B (inlet valve B): 01 đường cho tương ứng với bơm đệm B

– Van cột (column valve): 01 cột

– Van mẫu V9H-IS (sample inlet valve): 7 cổng và tích hợp cảm biến khí

– Van đầu ra (outlet valve): 01 đầu ra

  1. Cảm biến áp suất, R9

– Vị trí đặt cảm biến: đặt sau bơm hệ thống

– Dải đo: 0 đến 20 Mpa

– Độ chính xác: ± 0,02 MPa hay ± 2%, lấy giá trị tốt hơn

  1. Bộ theo dõi mật độ quang UV, U9-M

– Dải bước sóng: 190 đến 700 nm với bước điều chỉnh 1 nm, 3 bước sóng một lúc

– Dải hấp thụ: -6 đến 6 AU

– Ô đo: chiều dài đường quang 2 mm, thể tích 2 μL

– Độ phân giải: 0,001 mAU

– Khoảng tuyến tính:  ± 2% trong khoảng 0 – 2 AU

– Độ lệch: ≤ 0,2 mAU; AU/h ở 280 nm, ô đo 2 mm

– Độ nhiễu: < 0,08 mAU

– Áp suất vận hành: 0 đến 2 Mpa

– Thời gian vận hành của đèn: > 5000 giờ (đèn xenon)

  1. Bộ theo dõi độ dẫn điện, C9n

– Dải đọc độ dẫn điện: 0,01 mS/cm đến 999,99 mS/cm

– Độ chính xác: ± 0,01 mS/cm hay ± 2%, lấy giá trị tốt hơn (trong khoảng 0,3 đến 300 mS/cm)

– Áp suất hoạt động: 0 đến 5 MPa

– Thể tích ô chảy: 22 μL

– Dải theo dõi nhiệt độ: 0°C đến 99°C

– Độ chính xác theo dõi nhiệt độ: ± 1,5°C trong khoảng 4°C đến 45°C

  1. Cảm biến khí

– Vị trí đặt cảm biến: sau bơm hệ thống

– Cơ chế hoạt động: sóng siêu âm

  1. Phần mềm điều khiển UNICORN 7

– Phần mềm  UNICORN điều khiển hệ thống & lập trình, tối ưu hóa dễ dàng các quy trình tinh chế chế phẩm sinh học

– Phần mềm UNICORN tuân theo tiêu chuẩn FDA 21 CFR Part 11

– Có khả năng đánh giá kết quả, giám sát trực tuyến quá trình tinh sạch bằng phần mềm điều khiển hệ thống: so sánh các thông số peak từ kết quả sắc ký của nhiều mẩu cùng lúc, tính các thông số test cột như HETP

– Có lập trình thư viện cột sắc ký nhồi sẳn chuẩn hoặc cột tự nhồi giúp xác định các thông số của phương pháp tinh chế như thể tích cột, giới hạn áp suất cột, tốc độ dòng tối đa,…

– Chương trình soạn thảo phương pháp cho phép điều chỉnh vận hành phù hợp với ứng dụng. Tích hợp với các chương trình chạy được tạo sẵn hay người sử dụng tự tạo để đáp ứng các yêu cầu khách nhau.

– Điều khiển chương trình trực quan với các giá trị của hệ thống được thể hiện trực quan giúp dễ dàng quan sát, điều chỉnh và kiểm soát quy trình sắc ký

  1. Bộ thu mẫu phân đoạn, F9-R

– Sử dụng được tối đa 2 bộ trên cùng một hệ thống (02 bộ F9-R hay; 01 bộ F9-R và 01 bộ F9-C)

– Số lượng phân đoạn: Tối đa 175 phân đoạn trên một bộ thu mẫu

– Kiểu ống nghiệm:

+ Tối đa 175 ống nghiệm 3 mL

+ Tối đa 85 ống nghiệm 8 hay 15 mL

+ Tối đa 40 ống nghiệm 50 mL

– Thể tích phân đoạn: 0,1 đến 50 mL

– Kiểu nhỏ giọt: Đồng bộ giọt (DropSync)

– Có thể sử dụng được với các chất lỏng cháy được

– Kích thước (WxHxD): 320 x 250 x 400 mm

– Trọng lượng: 5 kg

– Thể tích trễ (từ UV đến đầu ra): 473 μL

Xem thêm tại: https://www.gelifesciences.com/shop/chromatography/chromatography-systems/akta-pure-p-05844

Thông tin đặt hàng: